Hướng dẫn SQL cơ bản

SQL viết tắt của Structured Query Language là ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu chuẩn được nhiều (DBMS) Database Management System sử dụng như : Mysql, Sql Server, Oracle, MS Access, Sybase, Informix và Postgres. SQL là ngôn ngữ mang tính cấu trúc. SQL đóng vai trò quan trọng trong khai thác sử dụng CSDL.

1.Chức năng cơ bản của SQL

– Tạo cơ sở dữ liệu bảng view.

– Thêm dữ liệu vào các bảng.

– Lấy dữ liệu từ một cơ sở dữ liệu.

2.Câu truy vấn SQL cơ bản

kenhlaptrinh-huong-dan-sql-co-ban-h1

VD: Select ten,tuoi,ngaysinh from NhanVien where manv=’12345′.

3.SELECT

Từ khóa Select là từ khóa cơ bản nhất để lấy dữ liệu trong sql. Select giúp ta khống chế dữ liệu trả về của câu truy vấn.

Trả về cho ta kết quả là tất cả thông tin của bảng nhân viên.

kenhlaptrinh-huong-dan-sql-co-ban-h2

Nhưng nếu ta thay * bằng tên trường muốn lấy của bảng thì ta kết quả trả về sẽ chỉ có thông tin của các trường đó.

kenhlaptrinh-huong-dan-sql-co-ban-h3

4. WHERE

Thêm từ khóa WHERE vào câu truy vấn sẽ cho kết quả trả về theo điều kiện WHERE.

5.AS

Từ khóa AS được dùng để gắn tên cho bảng kết quả của câu truy vần SQL rất tiện lợi khi sử dụng câu truy vấn dài.

Trong SQL bạn có thể chỉ định tên cho bảng mà không cần từ khóa AS.

6.ORDER BY

Từ khóa ORDER BY dùng để sắp xếp kết quả trả về của câu lệnh SQL theo chiều tăng dần ASC hoặc giảm dần DESC.

7.GROUP BY

Từ khóa GROUP BY dùng để nhóm các kết quả.

8.INNER JOIN

Từ khóa INNER JOIN dùng để kết các bảng lại với nhau.

9.LEFT JOIN

Từ khóa LEFT JOIN dùng để kết trái.

10.RIGHT JOIN

Từ khóa RIGHT JOIN dùng để kết phải.

11.OUTER JOIN

Từ khóa OUTER JOIN dùng để kết ngoại.

12.INSERT

13.UPDATE

14.DELETE

(Tác giả: Hoàng Đế)

Bình luận

Loading...